Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
mời mọc


[mời mọc]
to invite with insistence
Mời mọc mãi mà cũng không đến
To invite someone in vain



Invite with warmth, invite with insistence
Mời mọc mãi mà cũng không đến To invite (someone with insistence invain


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.