Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
mời



verb
to invite

[mời]
to ask; to invite
Được mời dự đám cưới
To be invited to a wedding
Tôi định mời anh ta uống cà phê, nhưng anh ta bận lắm
I intended to invite him up for a coffee, but he was very busy
Tôi đã mời cả nhà đi ăn trưa
I've invited the whole family for lunch
to offer
Đến nỗi nó cũng không mời tôi ngồi
He didn't even invite/ask me to sit down;; He didn't even offer me a seat
Người ta mời anh ấy làm kế toán trưởng
He was offered a job as a chief accountant
Nó chẳng bao giờ mời bạn bè ăn cái gì
He never offers his friends anything to eat
Tôi mời anh một ly
I stand you a drink
Mời ông đi / vào trước!
After you!



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.