Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
mỏng



adj
thin; slender; slim
quần áo mỏng thin clothes

[mỏng]
Cũng mỏng mẻo
tính từ.
thin; slender; slim; delicate
quần áo mỏng
thin clothes.
fragile, frail
phận mỏng cánh chuồn
a hard lot, a thin time (colloq)



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2021 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.