Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
mặn



adj
salt; salty
thịt mặn salt meat

[mặn]
salt; salty
Xúp mặn quá
There's too much salt in the soup; The soup is too salty



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.