Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
mưu sự


[mưu sự]
See to (something), make careful arrngements for.
Advise (someone) on how to do (something), mastermind.
Mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên
Man proposes, God disposes.
plan, make plans
mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên
man proposes, God disposes



See to (something), make careful arrngements for
Advise (someone) on how to do (something), mastermind
Mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên Man proposes, God disposes


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.