Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
mù quáng


[mù quáng]
blind; unquestioning
Tin ai một cách mù quáng
To have a blind confidence in somebody; To trust somebody unreservedly/blindly
Phục tùng một cách mù quáng
To obey blindly/unquestioningly
Tình yêu / lòng hận thù đã làm cho nàng mù quáng
She's been blinded by love/hatred
Chàng yêu nàng nên đâm ra mù quáng
He's blinded by his love for her



Blind
Mù quáng đối với khuyết điểm của con cái To blind to the faults of one's children
Tin một cách mù quáng To have a blind confidence in someone


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.