Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
món



noun
item; article; dish
món ăn dish;
food course
món ăn tinh thần mental food

[món]
item; article
Món duy nhất mà nó mua là cái bật lửa
The only item he bought was a lighter
xem món ăn
Món cá
Fish dish/course
Một bữa tiệc mười món
A ten-course banquet
Thích ăn các món của người Tàu
To enjoy Chinese food



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.