Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
màn ảnh



noun
cinema screen

[màn ảnh]
cinema screen
Đưa một tiểu thuyết lịch sử lên màn ảnh
To adapt a historical novel for the screen



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.