Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
màn



noun
curtain; screen. mosquito-net

[màn]
screen
Màn điện
Electric screen
xem riđô
Có người núp sau màn nhìn trộm cô ta
Someone was peeping at her from behind the curtains
xem mùng
act; scene
Chuyển màn
The scene changes now



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.