Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
lunch





lunch


lunch

Lunch is a meal eaten in the middle of the day.

[lʌnt∫]
danh từ
bữa ăn vào giữa ngày; bữa trưa
he's gone to/for lunch
anh ấy đã đi ăn trưa
bữa ăn nhẹ vào bất cứ lúc nào
we'll have a lunch after the meeting
chúng ta sẽ ăn nhẹ sau buổi họp
ngoại động từ
đãi ai ăn trưa; dọn bữa ăn trưa cho ai
nội động từ
dùng bữa ăn trưa
where do they usually lunch?
họ thường ăn trưa ở đâu?
we lunched (out) on fried eggs
chúng tôi ăn trưa với trứng rán


/lʌntʃ/

danh từ
bữa ăn trưa
bữa ăn nhẹ trước cơm trưa

ngoại động từ
dọn bữa ăn trưa cho

nội động từ
dự bữa ăn trưa

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "lunch"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.