Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
lovely





lovely
['lʌvli]
tính từ
đáng yêu; có duyên
a lovely view
một cảnh đẹp
a lovely voice
một giọng nói thu hút
a lovely woman
một phụ nữ có duyên
(thông tục) thú vị; hay
a lovely dinner
một bữa ăn thú vị
a lovely story
một câu chuyện hay
it's lovely and warm in here
ở trong này dễ chịu và ấm áp
everything in the garden is lovely
xem garden
danh từ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người đàn bà trẻ đẹp


/'lʌvli/

tính từ
đẹp đẽ, xinh, đáng yêu, dễ thương, có duyên, yêu kiều
(thông tục) thú vị, vui thú, thích thú
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đẹp (về mặt đạo đức)

danh từ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người đàn bà trẻ đẹp

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "lovely"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.