Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
lorn




lorn
[lɔ:n]
tính từ
(thơ ca) cô độc, bơ vơ


/lɔ:n/

tính từ (thơ ca); quya bị bỏ bơ vơ, trơ trọi, không ai nhìn đến
hoang vắng, quạnh hiu, cô quạnh ((thường) lone lorn)

Related search result for "lorn"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.