Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
loosening




danh từ
sự nới lỏng (mối ghép)
sự vặn ra (vít)
sự xới tới (đất)



loosening
['lu:səniη]
danh từ
sự nới lỏng (mối ghép)
sự vặn ra (vít)
sự xới tới (đất)


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "loosen"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.