Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
loop





loop
[lu:p]
danh từ
thòng lọng; cái khâu, cái móc, khuyết áo
đường nhánh, đường vòng (đường xe lửa, đường dây điện báo (cũng) loop-line)
(điện học) cuộn; mạch
coupling loop
cuộn ghép
closed loop
mạch kín
(kỹ thuật) móc (cần trục), vành đai, cốt đai
(hàng không) vòng nhào lộn (của máy bay)
(tin học) vòng lặp, vòng luân chu
(y học) vòng tránh thai
động từ
thắt lại thành vòng; làm thành móc
gài móc, móc lại
to loop the loop
(hàng không) nhào lộn



nút; vòng // thắt nút
closed l. (điều khiển học) vòng đóng
endless l. (máy tính) nút vô hạn (của băng)
feedback l. vòng liên hệ ngược

/lu:p/

danh từ
vòng; thòng lọng; cái khâu, cái móc, khuyết áo)
đường nhánh, đường vòng (đường xe lửa, đường dây điện báo ((cũng) loop line)
(vật lý) bụng (sóng)
(điện học) cuộn; mạch
coupling loop cuộn ghép
closed loop mạch kín

(kỹ thuật) móc (cần trục), vành đai, cốt đai
(hàng không) vòng nhào lộn (của máy bay)

động từ
thắt lại thành vòng; làm thành móc
gài móc, móc lại
(hàng không) nhào lộn

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "loop"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.