Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
loom





loom
[lu:m]
danh từ
khung cửi dệt vải
bóng lờ mờ
bóng to lù lù
nội động từ
hiện ra lờ mờ (ở đằng xa, trong màn sương...)
the mountain range dimly loomed in the thin veil of morning
dãy núi hiện ra lờ mờ trong màn sương mỏng của buổi ban mai
(+ large) hiện ra lù lù, hiện ra to lớn
the shadow of dealth loomed large
bóng thần chết hiện ra lù lù


/lu:m/

danh từ
bóng lờ mờ
bóng to lù lù

nội động từ
hiện ra lờ mờ (ở đằng xa, trong màn sương...)
the mountain range dimly loomed in the thin veil of morning dãy núi hiện ra lờ mờ trong màn sương mỏng của buổi ban mai
( large) hiện ra lù lù, hiện ra to lớn; hiện ra (với vẻ đe doạ)
the shadow of dealth loomed large bóng thần chết hiện ra lù lù

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "loom"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.