Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
lightly




lightly
['laitli]
phó từ
nhẹ nhàng
the witch lifts the rock lightly
mụ phù thủy nhấc tảng đá lên một cách nhẹ nhàng
khinh suất, nông nổi, hời hợt
to get off lightly/cheaply
thoát khỏi sự trừng phạt hoặc phiền phức nghiêm trọng; bị phạt nhẹ


/'laitli/

phó từ
nhẹ, nhẹ nhàng

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "lightly"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2022 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.