Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
lens



/lenz/

danh từ

thấu kính

    positive lens thấu kính hội tụ

    negative lens thấu kính phân kỳ

kính lúp; kính hiển vi

ống kính (máy ảnh)

ngoại động từ

chụp ảnh; quay thành phim


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "lens"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.