Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
leaf



/li:f/

danh từ, số nhiều leaves

/li:vz/

lá cây; lá (vàng, bạc...)

    to be in leaf; to come into leaf ra lá, mọc lá

tờ (giấy)

tấm đôi (tấm ván ở mặt bàn có thể bỏ đi hoặc lắp vào chỗ cho bàn to thêm)

!to take a leaf out of someone's book

noi gương ai, bắt chước ai

!to turn over a new leaf

cải tà quy chính; đổi tính, đổi nết

bắt đầu lại tất cả

nội động từ

trổ lá, ra lá

ngoại động từ ((thường) through, over)

dở (sách)


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "leaf"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.