Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
layer





layer
['leiə]
danh từ
người đặt, người gài (bẫy)
lớp
a layer of clay
lớp đất sét
(địa lý,địa chất) tầng đất, địa tầng
cành chiết
gà (chim) đẻ trứng
a good layer
gà (chim) đẻ mắn
(số nhiều) dải lúa bị rạp
đầm nuôi trai
ngoại động từ
sắp từng lớp, sắp từng tầng
chiết cành
nội động từ
ngả, ngả rạp xuống (lúa)



lớp, tầng
l. of charge (vật lí) tầng tích điện, mặt phẳng tích điện
boundary l. lớp biên
contact l. tầng tiếp xúc
double l. (vật lí) tầng kép
equipotential l. tầng đẳng thế
multiple l. (giải tích) tầng bội
turbulent buondary l. lớp biên rối loạn

/'leiə/

danh từ
người đặt, người gài (bẫy)
lớp
a layer of clay lớp đất sét
(địa lý,ddịa chất) tầng đất, địa tầng
cành chiết
mái đẻ (trứng)
a good layer mái đẻ (trứng) tốt
(số nhiều) dải lúa bị rạp
đầm nuôi trai

ngoại động từ
sắp từng lớp, sắp từng tầng
chiết cành

nội động từ
ngả, ngả rạp xuống (lúa)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "layer"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.