Chuyển bộ gõ

Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
lay off


[lay off]
saying && slang
be unable to employ any longer, let go
NSU laid off 50 employees because there's not enough work.
stop doing it, quit it, cut it out
I think I'll lay off coffee. I'm getting too much caffeine.

Giới thiệu | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2021 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.