Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
labour



/'leibə/ (labor)

/'leibə/

danh từ

lao động

    manual labour lao động chân tay

công việc, công việc nặng nhọc

    labour of great difficulty một công việc rất khó khăn

    the labours of Hercules; Herculian labours những công việc đòi hỏi phải có sức khoẻ phi thường

tầng lớp lao động, nhân công

    labour and capital lao động và tư bản; thợ và chủ

    shortage of labour tình trạng thiếu nhân công

đau đẻ

    a woman in labour người đàn bà đau đẻ

!lost labour

những cố gắng vô ích, những nỗ lực uổng công

nội động từ

gắng công, nỗ lực, dốc sức

    to labour for the happiness of mankind nỗ lực vì hạnh phúc của loài người

    to labour at a task dốc sức hoàn thành nhiệm vụ

di chuyển chậm chạp, di chuyển khó khăn; lắc lư tròng trành trên biển động

( under) bị giày vò, quằn quại, chịu đau đớn; là nạn nhân của

    to labour under a disease bị bệnh tật giày vò

    to labour under a delusion bị một ảo tưởng ám ảnh

đau khổ

ngoại động từ

dày công trau dồi; chuẩn bị kỹ lưỡng; bàn bạc chi tiết

    to labour a point bàn bạc chi tiết một vấn đề


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "labour"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.