Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
lệ thuộc



noun
dependent; subordinate

[lệ thuộc]
subordinate; dependent
Ông ta càng ngày càng lệ thuộc con cái
He became increasingly dependent on his children
Lệ thuộc ai về tài chính / tình cảm
To depend financially/emotionally on somebody



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2021 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.