Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
lần lượt


[lần lượt]
in turn; one after the other; in succession
Bà ấy lần lượt phỏng vấn từng người chúng tôi
She interviewed each of us in turn
Tôi lần lượt làm bồi, làm bếp trưởng rồi làm chủ nhà hàng
I worked in turn as a waiter, a chief cook and a restaurant owner
Họ lần lượt đứng dậy rời khỏi phòng
One after another they got up and left the room



in turn; by roster


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.