Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)




noun
gang; band; croud
cả lũ the whole gang
noun
spate; freshet
lũ lượt in crowds

[lũ]
gang; band; bunch
Cả lũ
The whole gang
Một lũ điên / bất tài láo toét
A bunch of madmen/incompetents/liars
Lũ bốn người
xem Tứ nhân bang
flood; inundation
Chương trình phòng chống lũ
Flood control program



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.