Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
lý do



noun
cause; reason; argument

[lý do]
grounds; cause; reason
Vì lý do gì?
For what reason?
Lý do chính đáng / không chính đáng
Just/unjust cause
Làm điều gì mà không có lý do rõ ràng
To do something for no particular reason
Nó có cho biết lý do đến muộn hay không?
Did he give a reason for being so late?
Tôi không có lý do nào để nghĩ rằng hắn nói dối
I have no grounds for thinking that he told lies



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.