Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)




noun
lot; portion (of land); batch
bán cả lô to sell in one's lot. prize (at a lottery)

[lô]
lot; plot
Chia một miếng đất thành nhiều lô
To divide an estate into several plots
Đất đã được phân thành 12
The land has been split up into 12 plots
xem lô hàng
xem lô can
prize (in a lottery)



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.