Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
lên giá



verb
to raise price; to apprecoate
tất cả mọi thứ đều lên giá everything has risen in price

[lên giá]
to raise the price; to put up the price; to increase the price
Vậy là thịt sẽ lên giá
It'll put the price of meat up; Meat will go up in price; Meat will rise/increase in price
Xăng lại lên giá
The cost of petrol has gone up again
Tất cả mọi thứ đều đã lên giá
Everything has risen/increased in price



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.