Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
lãnh đạo



verb
to lead; to guide; to conduct
dưới sự lãnh đạo của người nào to be under the leadership of someone

[lãnh đạo]
to lead; to guide; to direct
Một cuộc đấu tranh do (giới ) trí thức / công đoàn lãnh đạo
A struggle led by the intellectuals/unions
Chịu sự lãnh đạo của một chính đảng
To be under the direction/guidance/leadership of a political party
Ông ấy không đủ sức làm lãnh đạo
He's not cut out to be a leader; He's not the stuff that leaders are made of



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.