Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
làm nhục



verb
to insult; to affront
bị làm nhục to suffer an affront

[làm nhục]
to humiliate; to bring dishonour/shame on somebody; to shame; to dishonour; to disgrace
Bị làm nhục
To suffer an affront
Làm nhục ai trước đám đông
To show somebody up in public
Làm nhục gia đình / quê hương
To bring shame on one's family/country; To be a discredit to one's family/country; To be a disgrace to one's family/country
to assault sexually; to rape
Gã thầy bói bất lương toan làm nhục cô gái tật nguyền
The dishonest fortune-teller attempted to rape the disabled girl



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.