Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
làm lông


[làm lông]
Pluck, deplume (a hen, goose...), remove hair from the skin of (a pig... when killing it).
Làm lông con gà sau khi nhúng vào nước sôi
To deplume a chicken after dipping it into boiling water.



Pluck, deplume (a hen, goosẹ..), remove hair from the skin of (a pig... when killing it)
Làm lông con gà sau khi nhúng vào nước sôi To deplume a chicken after dipping it into boiling water


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2021 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.