Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
knot



/nɔt/

danh từ

nút, nơ

    to make a knot thắt nút, buộc nơ

(nghĩa bóng) vấn đề khó khăn

    to tie oneself [up] in (into) knots gây cho bản thân những khó khăn phức tạp

điểm nút, điểm trung tâm, đầu mối (một câu chuyện...)

mắt gỗ, đầu mấu; đốt, khấc (ngón tay...)

nhóm, tốp (người); cụm; (cây)

    to gather in knots họp lại thành nhóm

u, cái bướu

cái đệm vai (để vác nặng) ((thường) porter's knot)

mối ràng buộc

    the nuptial knot mối ràng buộc vợ chồng, nghĩa vợ chồng

!to tie the nuptial knot

lấy nhau

(hàng hải) dặm, biển, hải lý

ngoại động từ

thắt nút (dây), buộc chặt bằng nút; thắt nơ

nhíu (lông mày)

kết chặt

làm rối, làm rối beng

nội động từ

thắt nút lại


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "knot"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.