Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
knock-about




knock-about
['nɔkəbaut]
tính từ
nhộn nhịp, vui nhộn, hào hứng (tiết mục biểu diễn)
danh từ
tiết mục vui nhộn, tiết mục hào hứng
cuộc ẩu đả


/'nɔkəbaut/

tính từ
(sân khấu) nhộn, ồn ào (tiết mục, trò)
lang thang, lêu lổng
giày vò được, dầu dâi được (quần áo)

danh từ
(sân khấu) tiết mục vui nhộn ồn ào; trò vui nhộn ồn ào; người diễn tiết mục vui nhộn ồn ào
sự lang thang lêu lổng
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thuyết yat loại nhỏ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cuộc đánh nhau, cuộc ẩu đả

Related search result for "knock-about"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.