Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
knap




knap
[næp]
ngoại động từ
đập (đá lát đường...) bằng búa
(tiếng địa phương) đập vỡ, đập bể
danh từ (tiếng địa phương)
đỉnh đồi
gò, đồi nhỏ


/næp/

ngoại động từ
đập (đá lát đường...) bằng búa
(tiếng địa phương) đập vỡ, đập bể

danh từ (tiếng địa phương)
đỉnh đồi
gò, đồi nhỏ

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "knap"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.