Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
kindliness




kindliness
['kaindlinis]
danh từ
lòng tốt
sự dễ chịu (của khí hậu); vẻ đẹp (của phong cảnh)


/'kaindlinis/

danh từ
lòng tốt
sự dễ chịu (của khí hậu); vẻ đẹp (của phong cảnh)

Related search result for "kindliness"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.