Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
kiềm hoả


[kiềm hoả]
Coerce, put under restraint, place under duress.
Sống trong vòng kiềm toả ở vùng bị địch chiếm
To live under restraint (duress) in the enemy - occupied zone.



Coerce, put under restraint, place under duress
Sống trong vòng kiềm toả ở vùng bị địch chiếm To live under restraint (duress) in the enemy - occupied zone


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.