Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
kiến lập


[kiến lập]
Establish, set up.
Kiến lập quan hệ ngoại giao
To establish diplomatic relations.



Establish, set up
Kiến lập quan hệ ngoại giao To establish diplomatic relations


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.