Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
khoa trưởng


[khoa trưởng]
head of a university department; dean
Khoa trưởng Khoa văn
The head of the Literature Department



(cũng nói) Chủ nhiệm khoa Dean, head of a university department
Khoa trưởng khoa văn The head of the Literature Department


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.