Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
khoá kéo


[khoá kéo]
zip-fastener; zipper; zip
Khoá kéo áo đầm của tôi bị kẹt
I got the zipper of my dress stuck
Gài / mở khoá kéo
To do up/undo a zip
Mở / gài khoá kéo cặp táp
To zip a schoolbag open/shut
Túi này () khoá kéo đằng sau / đằng trước / bên hông
This bag zips up at the back/front/side



Zip, zip-fastener, (mỹ) zipper


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.