Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
khinh



verb
to scorn; to disdain; to despise

[khinh]
to scorn; to disdain; to despise; to contemn
Nói nàng khinh hắn thì đúng hơn là ghét hắn
She doesn't so much hate as despise him



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.