Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
khiêu khích



verb
to provoke; to arouse

[khiêu khích]
to provoke
Dường như nó muốn khiêu khích cảnh sát
He seemed to be trying to provoke the policeman
Cô ấy nói vậy để khiêu khích tôi
She said it to provoke me
Vậy là cố ý khiêu khích đấy nhé!
It's deliberate provocation!
Hành động vì bị khiêu khích
To act under provocation
Cười khiêu khích
To smile provocatively



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.