Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
khỏe



Strong ; healthy
    Anh ta khỏe lắm, Có thể cử được 120 kilo He is very strong, he can lift a 120 kilo weight
    Ông cụ bảy mươi tuổi rồi mà còn khỏe lắm The old gentleman is seventy but very healthy; the old is seventy but still hale and hearty. well; well again
    Anh có khỏe không Are you well
    ốm hai tuần nay đã khoe? To be well again after two weeks of illness
Able to stand
    khỏe chịu rét To be able to stand the cold
Big; hard;much
    Ăn khỏe làm khỏe To eat much and do much work, to be a big eater and hard worker


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.