Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
khịt


[khịt]
Sniff.
Có tật khịt mũi
To have a sniffing habit, to be in the habit if sniffing.
Khịt mũi vì bị cảm
To sniff because of cold.
(Khìn khịt) (láy, ý liên tiếp).



Sniff
Có tật khịt mũi To have a sniffing habit, to be in the habit if sniffing
Khịt mũi vì bị cảm To sniff because of cold.
(Khìn khịt) (láy, ý liên tiếp)


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2021 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.