Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
khóc thầm


[khóc thầm]
Cry one's heart out.
" Người ngoài cười nụ người trong khóc thầm " (Nguyễn Du)
The outsider smiled a disc reet satisfied smile while the insider criesd her heart out.



Cry one's heart out.
"Người ngoài cười nụ người trong khóc thầm " (Nguyễn Du)
The outsider smiled a disc reet satisfied smile while the insider criesd her heart out


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.