Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
keepsake




keepsake
['ki:pseik]
danh từ
quà tặng nhỏ và không đắt tiền, nhưng được người tặng ghi nhớ; vật lưu niệm


/'ki:pseik/

danh từ
vật lưu niệm
(định ngữ) hơi uỷ mị, hơi đa sầu đa cảm

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "keepsake"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.