Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
kẽ hở



noun
split; slit; aperture

[kẽ hở]
slit; aperture
Kẽ hở trong luật pháp
Gap/loophole in the law
Luật hình sự của ta có vài kẽ hở về vấn đề này
There are a few gaps in our criminal law regarding this matter



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.