Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
kẹt



verb
to nip; to catch; to pinch; to stick
chìa khóa kẹt trong ổ The key stuck in the lock

[kẹt]
to stick
Chìa khóa kẹt trong ổ
The key stuck in the lock
Cửa sổ bị kẹt
The window was stuck
Nó bị kẹt giữa chiếc xe tải và bức tường
He was jammed/trapped between the car and the wall
to be involved/implicated in something
busy; tied up
xem kẹt tiền



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.