Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
kính trọng


[kính trọng]
respect
Học trò thì phải kính trọng thầy giáo
Pupils must respect their teachers
Ông ta là người mà tôi kính trọng nhất trong gia đình này
I respect him above all others in this family
Tôi đâu biết ông ta được kính trọng đến thế
I did not know he was so greatly respected



Respect
Học trò thì phải kính trọng thầy giáo Pupils must respect their teachers


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.