Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
kích thích



verb
to excite; to rouse

[kích thích]
to rouse; to excite; to stimulate
Những chất ma tuý kích thích hệ thần kinh
Drugs that excite the nervous system
Kích thích sự ăn ngon miệng
To stimulate appetite
(sinh học) stimulus
Kích thích cho sản phụ mau đẻ
To induce a pregnant woman



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.