Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
kéo cầy


[kéo cầy]
Pull (haul) a plough.
Toil and moil, work hard.
Kéo cầy trả nợ
To toil and moil to pay one's debt.



Pull (haul) a plough
Toil and moil, work hard
Kéo cầy trả nợ To toil and moil to pay one's debt


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.