Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
juvenile




juvenile
['dʒu:vənail]
tính từ
(pháp lý) chưa đến tuổi trưởng thành; vị thành niên
juvenile crime
tội phạm vị thành niên
juvenile delinquency
tình trạng vị thành niên phạm tội
juvenile court
toà án dành cho vị thành niên phạm pháp
juvenile delinquent/offender
người vị thành niên phạm pháp
chưa chín chắn; trẻ con
a juvenile sense of humour
một ý thức khôi hài trẻ con
stop being so juvenile!
đừng ra vẻ trẻ con như vậy nữa!
danh từ
người chưa đến tuổi trưởng thành, vị thành niên
diễn viên đóng vai vị thành niên
to play the juvenile lead
đóngvai chính vị thành niên


/'dʤu:vinail/

tính từ
(thuộc) thanh thiếu niên; có tính chất thanh thiếu niên; hợp với thanh thiếu niên

danh từ
thanh niên, thiếu niên
(số nhiều) sách cho thanh thiếu niên

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "juvenile"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.